Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh
Địa chỉ: Số 5,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Q. Long Biên, TP.Hà nội
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0904499667
Email: binhminh@sieuthidienmay.com.vn

============================
Chi nhánh Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh Tại TPHCM
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường 14, Q. Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0968750888
Email: binhminh@sieuthidienmay.com.vn

 

BẢNG BÁO GIÁ
Que Hàn Inox

Ngày báo giá: 05/03/2021   

 

Kính gửi:

 

Công ty:

 

Địa chỉ:

 

Email:

 

Điện thoại:

 

Fax

 

Siêu thị điện máy Bình Minh xin gửi tới Quý Khách Hàng báo giá sản phẩm của chúng tôi:

Tên hàng

Thông tin chi tiết

Đơn giá


Que hàn Inox Yawata 310-16( E310-16)
Que hàn Inox Yawata 310-16( E310-16)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: 310-16
  • Tiêu chuẩn: 
  • AWS A 5.4 : E310-16
  • DIN 8556 : E 25 20 R 26
  • Kích thước que hàn : 2.6x300mm,  3.2x 350mm , 4.0x 350mm . 5.0 x 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.10%; Si: 0.65%; Mn:0.020%; P: 0.012%, S: 0.012%; Cr:25%; Ni:20%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2): 550
  • Giới hạn chảy YS(N/mm2): 400
  • Độ giãn dài EL (%): 30
  • Cực hàn: AC & DC(+-)
  • Vị trí hàn: F, VF, V, OH
  • Quy cách đóng gói:  5Kg( 20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: Yawata
  • Xuất Xứ : Thái Lan
  •  
0 VND

Que hàn Inox Yawata 312-16( E312-16)
Que hàn Inox Yawata 312-16( E312-16)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: 312-16
  • Tiêu chuẩn: 
  • • AWS A 5.4 : E312-16
  • • DIN 8556 : E 29 9 R 26
  • Kích thước que hàn : 2.6x300mm,  3.2x 350mm , 4.0x 350mm . 5.0 x 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.12%; Si: 0.90%; Mn: 1.0%; P:  , S: ; Cr:29%; Ni:9,0%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2): 750
  • Giới hạn chảy YS(N/mm2): 550
  • Độ giãn dài EL (%): 23
  • Cực hàn: AC & DC(+-)
  • Vị trí hàn: F, VF, V, OH
  • Quy cách đóng gói:  5Kg( 20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: Yawata
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Que hàn Inox Yawata 308L-16
Que hàn Inox Yawata 308L-16
 
Thông số kỹ thuật
  • Model:  308L-16
  • Tiêu chuẩn:
  • AWS A 5.4 : E308L-16,  JIS Z 3221 : ES308L-16,  DIN 8556 : E 19 9 LR 26
  • Đường kính que đa dang: 2.0mm, 2.6mm, 3.2mm, 4.0mm, 5.0mm
  • Chiều dài que: 250mm,300mm và 350mm
  • Thành phần hóa học:
  • C:0.03%; Si: 0.80%; Mn: 1.1%; P:0.028 %; S: 0.018 %; Cr: 20.1%; Ni: 9.3%;Mo: 0.14 %, Cu: 0.13%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Giới hạn chảy Y.S (MPa): 500
  • Độ bền kéo T.S (MPa): 500
  • Độ giãn dài EL (%): 28
  • Cực hàn: DC(+)
  • Vị trí hàn:  F, V,OH
  • Hãng sản xuất: YAWATA
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Que hàn Inox Yawata 309L-16
Que hàn Inox Yawata 309L-16
 
Thông số kỹ thuật
  • Model:  309L-16
  • Tiêu chuẩn:
  • AWS A 5.4 : E309L-16,  JIS Z 3211 : ES309L-16,  DIN 8556 : E 23 12 L 26
  • Đường kính que đa dang: 2.0mm, 2.6mm, 3.2mm, 4.0mm, 5.0mm
  • Chiều dài que: 250mm,300mm và 350mm
  • Thành phần hóa học:
  • C:0.03%; Si: 0.85%; Mn: 1.3%; P:0.029 %; S: 0.031 %; Cr: 24%; Ni: 12.4%;Mo: 0.12 %, Cu: 0.11%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Giới hạn chảy Y.S (MPa): 450
  • Độ bền kéo T.S (MPa): 450
  • Độ giãn dài EL (%): 28
  • Cực hàn: DC(+)
  • Vị trí hàn:  F, V,OH
  • Hãng sản xuất: YAWATA
  • Xuất Xứ : Thái Lan
  •  
0 VND

Que hàn Inox Yawata 316L-16
Que hàn Inox Yawata 316L-16
 
Thông số kỹ thuật
  • Model:  316L-16
  • Tiêu chuẩn:
  • AWS A 5.4 : E316L-16
  • JIS Z 3211 : ES318L-16
  • DIN 8556 : E 19 12 2 LR 26
  • Đường kính que đa dang: 2.0mm, 2.6mm, 3.2mm, 4.0mm, 5.0mm
  • Chiều dài que: 250mm,300mm và 350mm
  • Thành phần hóa học:
  • C:0.03%; Si: 0.72%; Mn: 1.3%; P:0.029 %; S: 0.019 %; Cr: 19.3%; Ni: 11.8%;Mo: 2.3 %, Cu: 0.13%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Giới hạn chảy Y.S (MPa): 500
  • Độ bền kéo T.S (MPa): 440
  • Độ giãn dài EL (%): 28
  • Cực hàn: DC(+)
  • Vị trí hàn:  F, V,OH
  • Hãng sản xuất: YAWATA
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Que hàn Inox Yawata 307-16
Que hàn Inox Yawata 307-16
 
Thông số kỹ thuật
  • Model:  307-16
  • Tiêu chuẩn:
  • AWS A 5.4 : E307-16 DIN 8556 : E 18 8 Mn 6 B 20
  • Đường kính que đa dang: 2.0mm, 2.6mm, 3.2mm, 4.0mm, 5.0mm
  • Chiều dài que: 250mm,300mm và 350mm
  • Thành phần hóa học:
  • C:0.05%; Si: 0.90%; Mn: 4.5%; P:0.028 %; S: 0.016 %; Cr: 19%; Ni: 9.4%;Mo: 0.55 %, Cu: 0.12%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Giới hạn chảy Y.S (MPa): 350
  • Độ bền kéo T.S (MPa): 560
  • Độ giãn dài EL (%): 30
  • Cực hàn: DC(+)
  • Vị trí hàn:  F, V,OH
  • Hãng sản xuất: YAWATA
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Ghi chú:
- Thuế: Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Hình ảnh có thể không hoàn toàn chính xác với hình ảnh thực tế của sản phẩm.

Giao hàng:
- Trong nội thành trong vòng 2-6 tiếng trong giờ hành chính đối với các mặt hàng có sẵn, trừ trường hợp đối với hàng phải đặt hàng.
- Ngoài ra hàng hóa tới từng địa phương phụ thuộc vào thời gian vận chuyển hàng hóa từ kho hàng gần nhất tới nơi nhận hàng.

Phương thức thanh toán:
* Tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi giao hàng.

Thông tin liên hệMr Lân: 0904 499 667

Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh
Địa chỉ: Số 5,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Q. Long Biên, TP.Hà nội
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0904499667
Email: binhminh@sieuthidienmay.com.vn

============================
Chi nhánh Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh Tại TPHCM
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường 14, Q. Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0968750888
Email: binhminh@sieuthidienmay.com.vn